告喻
cáo dụ
Hán Việt: cáo dụ · Pinyin: gào yù
Tổng quan
ói cho dân chúng biết rõ về việc gì. cáo dụ cáo dụ ☆Nói cho dân chúng biết rõ về việc gì.
Nghĩa
Việt
- Cihui ói cho dân chúng biết rõ về việc gì. cáo dụ cáo dụ ☆Nói cho dân chúng biết rõ về việc gì.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.向民眾宣布。《史記.卷八.高祖本紀》:「乃使人與秦吏行縣鄉邑告喻之,秦人大喜。」 2.講解、譬喻,使人了解。《北史.卷八一.儒林傳上.張偉傳》:「偉告喻殷勤,曾無慍色。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹晓喻,告诉。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹晓喻,告诉。