喻
dụNôm dụ
Hán Việt: dụ · Pinyin: yù · Nôm: dụ
Tổng quan
Bảo, người trên bảo người dưới gọi là dụ. Như thượng dụ [上諭] dụ của vua
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yù |
|---|---|
| Hán Việt | dụ |
| Âm Nôm | dầu |
| Quảng Đông | jyu6 |
| Mân Nam | ju7 |
| Nhật Bản | YU |
| Hàn Quốc | YU |
| Chú âm | ㄩˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | jyoh |
| Baxter-Sagart | lo-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | lo-s |
| Phản thiết | 羊戍切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 遇 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Bảo rõ. Như hãn thí nhi dụ [罕譬而喻] nghĩa là kẻ khéo dạy thì nói ít mà vẫn dễ hiểu. Ví dụ
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm dẩu dẩu môi [Eng: to purse one's lips]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) dụ phúng dụ; tỉ dụ [Eng: allegory, in case]
- Bảng Tra Chữ Nôm dẫu dẫu rằng, dẫu sao [Eng: although, eventhough]
- Bảng Tra Chữ Nôm rủ nói rủ rỉ, rủ nhau [Eng: murmur softly, coo; call for]
- Bảng Tra Chữ Nôm dỗ cám dỗ; dạy dỗ; dỗ dành [Eng: to seduce; to bring up; to soothe (someone) into listening to one]
- Bảng Tra Chữ Nôm nhủ khuyên nhủ [Eng: to admonish lovingly]
- Bảng Tra Chữ Nôm dầu dầu mỏ [Eng: petroleum]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.告知、說明。通「諭」。如:「曉喻」、「告喻」。《淮南子.脩務》:「曉然意有所通於物,故作書以喻意,以為知者也。」《史記.卷五二.齊悼惠王世家》:「乃留兵屯滎陽,使使喻齊王及諸侯,與連和,以待呂氏之變而共誅之。」 2.知道、明白。如:「家喻戶曉」、「不言而喻」。唐.白居易〈秦中吟.買花〉:「低頭獨長歎,此歎無人喻。」 3.比方。如:「比喻」、「譬喻」。漢.王充《論衡.自紀》:「何以為辯?喻深以淺; 何以為智?喻難以易。」 [名] 姓。如宋代有喻樗。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 喻〈动〉 (形声。从口,俞声。本义告知,把情况通知某人。同谕”) 同本义 喻,告也。--《广雅》 教之以利,而喻诸德者也。--《礼记·文王世子》 晓喻; 开导 前后告喻,曾无悛改。--《三国志》 又如喻勉(开导勉励); 喻教(开导教育) 知晓; 明白 君子喻于义。--《论语·里仁》。皇疏喻,晓也。” 单足以喻则单。--《荀子·正名》。注喻,晓也。” 以喻客意。--《后汉书·杜笃传》 征于色,发于声,而后喻。--《孟 喻yù ⒈比方比~。 ⒉知道,了解,明白已心~。不可理~。家~户晓。 ⒊告诉,说明,开导~意。~之以理。 喻yú 1.欢愉; 使愉快。
Eng
- CC-CEDICT surname Yu
- CC-CEDICT to describe sth as, an analogy, a simile, a metaphor, an allegory
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 喩 · 喩 · 喩