告报
cáo báo
Hán Việt: cáo báo
Tổng quan
CÁO BÁO Kể ra, nghị luận. MANL ghi: 靈利漢。聞與麼告報。慣戰良馬。聞鑼鼓聲。渾身痒簇簇地。千人萬人。羅籠不住。 Người linh lợi nghe kể như thế, giống như con ngựa giỏi quen chiến trận nghe tiếng chiêng trống; toàn thân nó phấn khích rần rần, ngàn người muôn người không thể khống chế nổi.
Nghĩa
Việt
- Cihui CÁO BÁO Kể ra, nghị luận. MANL ghi: 靈利漢。聞與麼告報。慣戰良馬。聞鑼鼓聲。渾身痒簇簇地。千人萬人。羅籠不住。 Người linh lợi nghe kể như thế, giống như con ngựa giỏi quen chiến trận nghe tiếng chiêng trống; toàn thân nó phấn khích rần rần, ngàn người muôn người không thể khống chế nổi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 報告。《大宋宣和遺事.亨集》:「你可急忙告報官司去,恐帶累咱們!」