告慰

gào wèi cáo úy

Hán Việt: cáo úy · Pinyin: gào wèi

Tổng quan

cảm thấy an ủi: an ủi/hả hê/yên tâm/thấy được an ủi

Cấu tạo: (cáo) + (úy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cảm thấy an ủi: an ủi/hả hê/yên tâm/thấy được an ủi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 使他人感到安慰。如:「你的成就已經足以告慰你母親在天之靈。」清.俞樾《春在堂隨筆》卷五:「孺人雖不及見,亦足告慰泉壤矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 表示安慰感到安慰请大家加把劲儿,把文集早日印出来,以此~死者在天之灵。

Eng

  • CC-CEDICT to comfort; to console
  • Cihui 告慰 àowèi* v. comfort; console