告擾

gào rǎo cáo nhiễu

Hán Việt: cáo nhiễu · Pinyin: gào rǎo

Tổng quan

Cấu tạo: (cáo) + (nhiễu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹告发; 客人受到款待,对主人表示感谢的话。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹告发。 2.客人受到款待,对主人表示感谢的话。

Eng

  • Cihui 告擾 àorǎo f.e. <court.> sorry for the trouble (spoken to a host after a banquet)