告理
cáo lí
Hán Việt: cáo lí · Pinyin: gào lǐ
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 告狀、報告。《清平山堂話本.合同文字記》:「孩兒明日去開封府包府尹處,告理被晚伯母、親伯父打傷事。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 告状,请求处理。
- Tân Hoa Tự Điển 1.告状,请求处理。
Hán Việt: cáo lí · Pinyin: gào lǐ