告病
cáo bệnh
Hán Việt: cáo bệnh · Pinyin: gào bìng
Tổng quan
ấy cớ đau ốm để xin miễn làm việc nào đó. cáo bệnh cáo bệnh ☆Lấy cớ đau ốm để xin miễn làm việc nào đó. cáo bệnh; cáo ốm。稱說有病。因病請求休息。
Nghĩa
Việt
- Cihui ấy cớ đau ốm để xin miễn làm việc nào đó. cáo bệnh cáo bệnh ☆Lấy cớ đau ốm để xin miễn làm việc nào đó. cáo bệnh; cáo ốm。稱說有病。因病請求休息。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 因病辭職。如:「告病還鄉」。《紅樓夢》第四七回:「賈赦無法,又含愧,自此便告病,且不敢見賈母,只打發邢夫人及賈璉每日過去請安。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 称说有病:农夫终日劳苦而未尝~;旧时官吏以生病为由请求辞职,后泛指因病请假:~回乡。
Eng
- Cihui 告病 àobìng v.o. 1. request sick leave 2. resign because of illness