告示

gào shi cáo kì

Hán Việt: cáo kì · Pinyin: gào shi

Tổng quan

thông báo ưa ra, nói ra cho mọi người cùng biết. cáo thị cáo thị ☆Đưa ra, nói ra cho mọi người cùng biết.

Cấu tạo: (cáo) + (kì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thông báo ưa ra, nói ra cho mọi người cùng biết. cáo thị cáo thị ☆Đưa ra, nói ra cho mọi người cùng biết.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 把自己的意思告曉他人。《荀子.榮辱》:「仁者好告示人,告之示之,靡之儇之。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 政府於特定的公共處所招貼的文書或通告。《文明小史》第二回:「目下只求大人多發幾張告示,預先曉諭地方上的百姓。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 布告安民~; 旧时指标语红绿~。
  • Tân Hoa Tự Điển ①布告安民~。②旧时指标语红绿~。

Eng

  • CC-CEDICT announcement
  • Cihui announcement

ja

  • JMdict notice|bulletin

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

公告 · 布告 · 晓示 · 晓谕