告示
cáo kì
Hán Việt: cáo kì · Pinyin: gào shi
Tổng quan
bố cáo; cáo thị. 安民告示 cáo thị an dân; biểu ngữ. 紅綠告示 biểu ngữ xanh đỏ
①布告安民~。②旧时指标语红绿~。
政府於特定的公共處所招貼的文書或通告。《文明小史》第二回:「目下只求大人多發幾張告示,預先曉諭地方上的百姓。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Đưa ra, nói ra cho mọi người cùng biết.; Xưa ra, nói ra cho mọi người cùng biết.; thông báo; sự quảng cáo; bài quảng cáo (trên báo, trên đài...), tờ quảng cáo; tờ yết thị; tờ thông báo (dán trên tường...), cột quảng cáo, mục quảng cáo công bố; loan báo, báo cho biết sự báo, sự khai báo; sự thông báo; 1. bố cáo; cáo thị. 安民告示 cáo thị an dân 2. biểu ngữ. 紅綠告示 biểu ngữ xanh đỏ; cáo thị; biểu ngữ; cáo thị: bố cáo/cáo thị/biểu ngữ
- Biên soạn 1. official notice; bulletin 2. a slogan; poster M:¹zhāng ◆v. notify; announce
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 把自己的意思告曉他人。《荀子.榮辱》:「仁者好告示人,告之示之,靡之儇之。」
- MOE · 教育部重編國語辭典 政府於特定的公共處所招貼的文書或通告。《文明小史》第二回:「目下只求大人多發幾張告示,預先曉諭地方上的百姓。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①布告安民~。②旧时指标语红绿~。
- Kaggle Zh-Vi advertisement
Eng
- JMdict notice
- JMdict bulletin
- Cihui announcement
- Tần suất từ n. 1. official notice; bulletin 2. a slogan; poster M:¹zhāng ◆v. notify; announce
Đức
- Handedict Angabe
ja
- JMdict 告示(こくじ)
other
- Nguồn khác Đưa ra, nói ra cho mọi người cùng biết