告稟

cáo bẩm

Hán Việt: cáo bẩm

Tổng quan

bẩm cáo: thưa bẩm/thưa trình/báo cáo

Cấu tạo: (cáo) + (bẩm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bẩm cáo: thưa bẩm/thưa trình/báo cáo
  • Cihui bẩm cáo; thưa bẩm; thưa trình; báo cáo。稟告。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 向尊長述說。如:「在外求學的他,每隔一段時間,便會寫信告稟父母自己的生活情況。」

Eng

  • Cihui 告稟 àobǐng v. report (to one's superior)