稟
bẩm
Hán Việt: bẩm · Pinyin: bīn
Tổng quan
báo cáo (với cấp trên) cho tặng nhận thỉnh cầu
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bīn |
|---|---|
| Hán Việt | bẩm |
| Quảng Đông | ban2 |
| Mân Nam | pín |
| Nhật Bản | KOMEGURA |
| Hàn Quốc | 품 |
| Chú âm | ㄅㄧㄥˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | pimx |
| Baxter-Sagart | p.rimʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | p.rimʔ |
| Phản thiết | 筆錦切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
| Vận | 寑 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Vâng mệnh, bẩm mệnh. Bẩm, kẻ dưới thưa việc gì với người trên xưng là {bẩm}. Tục viết là [禀]. Bẩm phú, tính trời phú cho. Một âm là {lẫm}. Cấp lúa kho. Dị dạng của chữ [禀].
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm bặm bụi bặm [Eng: dust]
- Bảng Tra Chữ Nôm bấm bấm ngón chân [Eng: to cling with one's toes]
- Bảng Tra Chữ Nôm bám bám chắc [Eng: securely stick]
- Bảng Tra Chữ Nôm bụm Bụm miệng cười [Eng: to cup one's smiling mouth in one's hand]
- Bảng Tra Chữ Nôm bẳm chằm bẳm (nhìn không rời) [Eng: to look fixedly at someone, to stare at someone]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bám Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。
Eng
- CC-CEDICT to make a report (to a superior)|to give|to endow|to receive|petition
Nguồn gốc
top-mid-bottom
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤力錦切,音懔。【說文】賜穀也。从㐭从禾。【徐曰】公稟賜之也。【廣韻】與也。【增韻】供也,給也,受也。【禮·中庸】旣稟稱事。【歐陽氏曰】古者給人以食,取之倉廩,故因稱稟給,稟食。【前漢·孝文紀】吏稟當受鬻者。【師古註】稟,給也。 又【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤筆錦切,賓上聲。受命曰稟。【書·說命】臣下罔攸稟令。【傳】稟,受也。毛氏曰:今俗以白事爲稟,古無此義。 又水名。【水經注】長社北界有稟水。 又【集韻】逋鴆切,賓去聲。受也。【韻會】俗作禀,非。
Thuyết Văn
賜榖也。 从㐭禾。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
賜榖曰稟。中庸。旣稟稱事。鄭注周禮宫正、內宰、廩人、掌固皆云。稍食、祿稟也。又司稼注云。賙、稟其艱阨。晉惠帝云。官鼃可給稟。凡若此類。今本多譌爲廩。卽有未譌者、亦皆讀爲力甚切矣。今之廩膳生員、於古當作稟膳。 禾猶榖也。榖𡉄於㐭。周禮所謂以待賙賜、稍食也。凡賜榖曰稟。受賜亦曰稟。引伸之凡上所賦、下所受皆曰稟。左傳言稟命則不威是也。筆錦切。七部。
【稟】 (bẩm ⟨lẫm⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 㐭禾 (lẫm hòa) Nghĩa: tứ (Cho) cốc (Cây cốc) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 禀 · 𪲪 · 𫡿 · 禀 · 禀 · 禀