告竭
cáo kiệt
Hán Việt: cáo kiệt · Pinyin: gào jié
Tổng quan
cạn kiệt; khánh kiệt; trống rỗng。指財務、礦藏等淨盡。 庫藏告竭 kho tàng trống rỗng 該地區礦藏由於長期開採,今已告竭。 tài nguyên khoáng sản trong vùng này do sự khai thác trong một thời gian dài, đến hôm nay đã cạn kiệt rồi.
Nghĩa
Việt
- Cihui cạn kiệt; khánh kiệt; trống rỗng。指財務、礦藏等淨盡。 庫藏告竭 kho tàng trống rỗng 該地區礦藏由於長期開採,今已告竭。 tài nguyên khoáng sản trong vùng này do sự khai thác trong một thời gian dài, đến hôm nay đã cạn kiệt rồi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 枯竭、用完。《三國演義》第三○回:「且說曹操軍糧告竭,急發使往許昌教荀彧作速措辦糧草,星夜解赴軍前接濟。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指财物、矿藏等净尽库藏~ㄧ该地区矿藏由于长期开采,今已~。