告罄
cáo khánh
Hán Việt: cáo khánh · Pinyin: gào qìng
Tổng quan
cạn kiệt | đã hết sạch
Nghĩa
Việt
- Cihui cạn kiệt | đã hết sạch
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 財物用完或售完。如:「存糧告罄」。也作「告乏」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 宣布事情已经完毕此项工作即将告罄; 财物已用尽库存告罄,急待进货。
- Tân Hoa Tự Điển ①宣布事情已经完毕此项工作即将告罄。②财物已用尽库存告罄,急待进货。
Eng
- CC-CEDICT to run out|to have exhausted
- Cihui to run out; to have exhausted