罄
khánh
Hán Việt: khánh · Pinyin: qìng
Tổng quan
dùng hết cạn rỗng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qìng |
|---|---|
| Hán Việt | khánh |
| Quảng Đông | heng3 |
| Nhật Bản | MUNASHII |
| Hàn Quốc | 경 |
| Chú âm | ㄑㄧㄣˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | khengh |
| Baxter-Sagart | [kʰ]ˤeŋ-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [kʰ]ˤeŋ-s |
| Phản thiết | 詰定切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 徑 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái đồ trong rỗng. Hết nhẵn. Như ta nói {khánh tận} [罄盡]. Hết của gọi là {cáo khánh} [告罄].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 樂器名,打擊樂器。中空銅製,形狀像缽。寺觀禮佛時所敲奏的樂器。僧人於誦經、法會等活動時敲擊。古同「磬」。 [形] 器皿中空無一物。《說文解字.缶部》:「罄,器中空也。」《詩經.小雅.蓼莪》:「缾之罄矣,維罍之恥。」 [動] 盡、用完。如:「罄其所有」、「罄竹難書」。《梁書.卷四八.儒林列傳.范縝》:「粟罄於惰遊,貨殫於泥木。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 罄〈形〉 (形声。本义器中空) 同本义 罄,器中空也。--《说文》 缾之罄矣。--《诗·小雅·蓼莪》 罄无不宜。--《诗·小雅·天保》 又如罄身人(身无分文的人);罄然(空无一物的样子);罄身(空着身子) 严整 师旷罄然。--《周书·太子晋》 又如罄然(严肃整饬的样子) 满;全 罄 〈动〉 用尽;消耗殆尽 罄,尽也。--《尔雅》 罄南山之竹,书罪未穷。--《旧唐书·李密传》 罄qìng ⒈器皿空瓶已~。 ⒉尽,用尽告~。粟~。~竹难书(诉说书写不完,多指罪恶)。
Eng
- CC-CEDICT to use up|to exhaust|empty
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】苦定切【集韻】【韻會】詰定切,𠀤音磬。【說文】器中空也。古文磬字。【詩·小雅】罄無不宜。【傳】罄,盡也。【左傳·僖二十六年】室如縣罄。【釋文】罄,亦作磬,盡也。 又【逸周書】師廣罄然。【註】自嚴整也。 又【集韻】棄挺切,音謦。義同。
Thuyết Văn
器中空也。 从缶。殸聲。 殸、古文磬字。 詩曰。缾之罄矣。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
釋詁、毛傳皆曰。罄、盡也。引伸爲凡盡之偁。如韓詩磬天之妹、毛詩俔磬也、郭注爾雅云今人呼厭極爲罄皆是。古書罄磬多互相假借。 苦定切。十一部。 依石部耳部香部古當作籒。 小雅文。不偁罄無不宜、而偁此者。於从缶之意切也。
【罄】(khánh) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 缶 (phẫu) | Thanh phù (聲符): 殸 (thanh) Phiên thiết: 苦定切 → khổ + định Dị thể: Cổ văn: 磬字 Nghĩa: 器trung (giữa)空 vậy。 từ 缶。殸 thanh。殸、 cổ văn磬字。 『Kinh Thi』viết: 。缾 chi (của) 罄矣。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𥥻