告老
cáo lão
Hán Việt: cáo lão · Pinyin: gào lǎo
Tổng quan
ấy cớ là đã già yếu để xin thôi việc. cáo lão cáo lão ☆Lấy cớ là đã già yếu để xin thôi việc. cáo lão; xin nghỉ vì tuổi già。舊時官吏年老請求辭職,泛指年老退休。 告老還鄉 cáo lão về quê
Nghĩa
Việt
- Cihui ấy cớ là đã già yếu để xin thôi việc. cáo lão cáo lão ☆Lấy cớ là đã già yếu để xin thôi việc. cáo lão; xin nghỉ vì tuổi già。舊時官吏年老請求辭職,泛指年老退休。 告老還鄉 cáo lão về quê
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 官吏因年老而辭職。《儒林外史》第四四回:「他那做高要縣知縣的乃兄已是告老在家裡,老弟兄相見,彼此歡喜,一連吃了幾天的酒。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧时官吏年老请求辞职,泛指年老退休~还乡。
Eng
- Cihui 告老 àolǎo* v.o. retire on account of age