告茶

cáo trà

Hán Việt: cáo trà

Tổng quan

Cấu tạo: (cáo) + (trà)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 奉茶水。《西遊記》第四一回:「敖廣即率龍子、龍孫、蝦兵、蟹卒一齊出門迎接,請裡面坐。坐定,禮畢、告茶。」