告解
cáo giải
Hán Việt: cáo giải · Pinyin: gào jiě
Tổng quan
(Công giáo) xưng tội | xưng tội
Nghĩa
Việt
- Cihui (Công giáo) xưng tội | xưng tội
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 天主教的宗教儀式之一。教徒為自己的過錯,單獨向神父表示懺悔之心,而神父便代表天主,赦免其過錯。
Eng
- CC-CEDICT (Catholicism) to confess; confession
- Cihui (Catholicism) to confess; confession
ja
- JMdict confession