告警
cáo cảnh
Hán Việt: cáo cảnh · Pinyin: gào jǐng
Tổng quan
báo động; báo tình hình khẩn cấp; báo nguy。報告發生緊急情況,請求加強戒備或援助。 告警電話 điện báo tình hình khẩn cấp
Nghĩa
Việt
- Cihui báo động; báo tình hình khẩn cấp; báo nguy。報告發生緊急情況,請求加強戒備或援助。 告警電話 điện báo tình hình khẩn cấp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 報告危急的消息,請求援助或加強戒備。《南齊書.卷三.武帝本紀》:「往以邊虞告警,故沿時損益。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 报告发生紧急情况,请求加强戒备或援助~电话。
Eng
- Cihui 告警 àojǐng v.o. 1. report an emergency 2. give/sound an alarm