告訴

gào sù cáo tố

Hán Việt: cáo tố · Pinyin: gào sù

Tổng quan

khởi kiện | nộp đơn khiếu nại | nói | thông báo | cho biết i trình báo về việc xấu của người khác — Thưa kiện — Cũng nói là Tố cáo. cáo tố cáo tố ☆Đi trình báo về việc xấu của người khác — Thưa kiện — Cũng nói là Tố cáo. tố cáo; tố giác; đi kiện。受害人向法院告發。 告訴到法院。 tố cáo lên toà án

Cấu tạo: (cáo) + (tố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cáo tố cáo tố ☆Đi trình báo về việc xấu của người khác — Thưa kiện — Cũng nói là Tố cáo.
  • Cihui khởi kiện | nộp đơn khiếu nại | nói | thông báo | cho biết i trình báo về việc xấu của người khác — Thưa kiện — Cũng nói là Tố cáo. cáo tố cáo tố ☆Đi trình báo về việc xấu của người khác — Thưa kiện — Cũng nói là Tố cáo. tố cáo; tố giác; đi kiện。受害人向法院告發。 告訴到法院。 tố cáo lên toà án

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 被害者向高級長官或機關告發,稱為「告訴」。《五代史平話.唐史.卷上》:「中和四年七月,李克用奉表自陳,告訴朱全忠上源驛謀殺的事。」明.徐霖《繡襦記》第二二齣:「近日聞得東西二肆相爭主顧,必來告訴於我,且待審個是非則個。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 通知。《紅樓夢》第六一回:「芳官便又告訴了寶玉,寶玉也慌了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 受害人向法院告发~到法院。

Eng

  • CC-CEDICT to press charges; to file a complaint
  • CC-CEDICT to tell; to inform; to let know
  • Cihui to press charges; to file a complaint

ja

  • JMdict accusation|complaint|charge|suit|legal action