告近

gào jìn cáo cận

Hán Việt: cáo cận · Pinyin: gào jìn

Tổng quan

àm việc, làm quan ở xa, xin được đổi về gần nhà. cáo cận cáo cận ☆Làm việc, làm quan ở xa, xin được đổi về gần nhà.

Cấu tạo: (cáo) + (cận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui àm việc, làm quan ở xa, xin được đổi về gần nhà. cáo cận cáo cận ☆Làm việc, làm quan ở xa, xin được đổi về gần nhà.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 清代官吏因任所离本籍过远而不能迎养父母者,请求改任于近地,谓之"告近"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.清代官吏因任所离本籍过远而不能迎养父母者,请求改任于近地,谓之"告近"。