吶喊聲
nột hảm thanh
Hán Việt: nột hảm thanh · Pinyin: nà hǎn shēng
Tổng quan
sự ồn ào huyên náo, sự náo loạn, tiếng thét xung phong hỗn loạn (trên chiến trường) khẩu hiệu, (sử học), (Ê,cốt) tiếng hô xung trận
Nghĩa
Việt
- Cihui sự ồn ào huyên náo, sự náo loạn, tiếng thét xung phong hỗn loạn (trên chiến trường) khẩu hiệu, (sử học), (Ê,cốt) tiếng hô xung trận