吶
nột
Hán Việt: nột · Pinyin: nà
Tổng quan
tiếng hò reo trợ từ cuối câu (viết tắt của 呢啊[ne5 a5] hoặc biến thể của 哪[na5])
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | nà |
|---|---|
| Hán Việt | nột |
| Quảng Đông | naa3 |
| Mân Nam | nā |
| Nhật Bản | DOMORU |
| Hàn Quốc | 눌 |
| Chú âm | ㄋㄚˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | nop |
| Baxter-Sagart | not |
| Hán ngữ Thượng cổ | not |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Nột nột} [吶吶] ấp úng (trì trọng). Nói năng cẩn thận, nghĩ ngợi kỹ lưỡng rồi mới nói. Reo hò cho thêm oai thanh gọi là {nột hám} [吶喊]. $ Cũng đọc là chữ {niệt}.
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nột Xuất hiện 48 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dốt Xuất hiện 60 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dốt Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: dốt Xuất hiện 11 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 大聲喊叫。《三國演義》第四五回:「鳴鼓吶喊而進。」 [形] 說話遲鈍、不流利。《漢書.卷七二.鮑宣傳》:「臣宣吶鈍於辭。」唐.顏師古.注:「吶亦訥字也。」唐.柳宗元〈與李睦州論服氣書〉:「今愚甚吶,不能多言。」
Eng
- CC-CEDICT battle cry
- CC-CEDICT sentence-final particle (abbr. for 呢啊[ne5 a5] or variant of 哪[na5])
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 呐 · 㕯 · 呐 · 訥 · 呐 · 訥 · 呐