嘔心

ǒu xīn ẩu tâm

Hán Việt: ẩu tâm · Pinyin: ǒu xīn

Tổng quan

dốc hết tâm can: trút hết tâm huyết

Cấu tạo: (ẩu) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dốc hết tâm can: trút hết tâm huyết

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 唐李商隐《李贺小传》"﹝李贺﹞背一古破锦囊,遇有所得,即书投囊中。及暮归,太夫人使婢受囊出之,见所书多,輒曰'是儿要当呕出心始已耳。'"后即以"呕心"形容构思诗文时的劳心苦虑; 犹恶心。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.唐李商隐《李贺小传》"﹝李贺﹞背一古破锦囊,遇有所得,即书投囊中。及暮归,太夫人使婢受囊出之,见所书多,輒曰'是儿要当呕出心始已耳。'"后即以"呕心"形容构思诗文时的劳心苦虑。 2.犹恶心。

Eng

  • Cihui 嘔心 uxīn v.o. exert one's utmost effort