呕血

ǒu xuèẩu huyết

Hán Việt: ẩu huyết · Pinyin: ǒu xuè

Tổng quan

ói ra máu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.吐血。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

吐血。《後漢書.卷七○.孔融傳》:「日磾深自恨,遂嘔血而斃。」《三國演義》第五二回:「見今面色羸瘦,氣喘嘔血,不過半年,其人必死。」

Cấu tạo: 嘔 (ẩu) + 血 (huyết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nôn ra máu: ói ra máu
  • Tần suất từ ói ra máu
  • Biên soạn 嘔血 uxuè* v.o. vomit blood

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.吐血。
  • Kaggle Zh-Vi hematemesis

Eng

  • Cihui 嘔血 uxuè* v.o. vomit blood
  • Tần suất từ 嘔血 uxuè* v.o. vomit blood

Từ liên quan

Gần nghĩa

呕像 · 呕出 · 呕吐 · 呕心 · 呕气 · 嘔𠳞 · 嘔吐 · 嘔啞