員外

yuán wài viên ngoại

Hán Việt: viên ngoại · Pinyin: yuán wài

Tổng quan

địa chủ (cách dùng cũ)

Cấu tạo: (viên) + (ngoại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui địa chủ (cách dùng cũ)
  • Cihui viên ngoại viên ngoại ☆Tên một chức quan không chính thức của triều đình thời xưa — Tiếng gọi người giàu có nhưng không có chức vị gì. Đoạn trường tân thanh: »Có nhà viên ngoại họ Vương«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.職官名。員外郎的簡稱。參見「員外郎」條。 2.舊稱財主、富豪等為「員外」。元.李行道《灰闌記》第二折:「不是什麼員外,俺們這裡有幾貫錢的人,都稱他做員外,無過是個土財主,沒品職的。」《水滸傳》第六一回:「這李固原是東京人,因來北京投逩相識不著,凍倒在盧員外門前。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 正员之外设置的官员◇因可捐买,故也称有钱有势的富豪一个开线铺的员外,娶了张老汉的二女儿|杭州城祝家庄有个祝员外。

Eng

  • CC-CEDICT landlord (old usage)
  • Cihui landlord (old usage)

ja

  • JMdict non-membership