呜唈

wū yìô ấp

Hán Việt: ô ấp · Pinyin: wū yì

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"呜邑"。亦作"呜悒"。 2.因悲哀﹑愤懑而抑郁气塞。 3.形容声音低沉凄切。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

悲傷哭泣。南朝梁.江淹〈泣賦〉:「欷潺湲兮沬袖,泣嗚唈兮染裳。」也作「於邑」、「嗚咽」。

Cấu tạo: 嗚 (ô) + 唈 (ấp)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 khóc thút thít
  • Biên soạn 嗚唈 wūyì sound of weeping

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"呜邑"。亦作"呜悒"。 2.因悲哀﹑愤懑而抑郁气塞。 3.形容声音低沉凄切。

Eng

  • Cihui 嗚唈 wūyì sound of weeping

Từ liên quan

Gần nghĩa

呜呜 · 呜呼 · 呜咽 · 嗚呼 · 嗚咽 · 嗚唈 · 呜呼噫嘻 · 呜呼哀哉