嗚

wūôNôm u

Hán Việt: ô · Pinyin: wū · Nôm: u

Tổng quan

Ô hô [嗚呼] than ôi !

嗚呼 · 嗚咽 · 嗚唈 · 噫嗚 · 臨終嗚鐘 · 嗚乎 · 嗚呃 · 嗚咂

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinwū
Hán Việtô
Âm Nômo
Quảng Đôngwu1
Mân Namonn
Nhật BảnAU
Hàn Quốc오
Chú âmㄨˉ
Hán ngữ Trung cổqo
Phản thiết哀都切
Thanh mẫu影
Vận模
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ô hô [嗚呼] than ôi ! Ô ô [嗚嗚] tiếng hát ô ố

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm u nói u ơ [Eng: sound of crying, sobbing]
  • Giản Dị Hán Nôm ú nói ú ớ (không rõ tiếng) [Eng: unclear sound]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) ô ô hô (tiếng than) [Eng: sound of crying, sobbing]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] nóng mình dãi rét o o những đờm
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] phúc lôi ô khí gia ôi sinh khương
  • Bảng Tra Chữ Nôm o gà gáy o o [Eng: cock-crow]
  • Bảng Tra Chữ Nôm ọ ọ ẹ [Eng: bable]
  • Bảng Tra Chữ Nôm ỏ ỏ bao = quản bao [Eng: not to mind]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「嗚呼」條。

Eng

  • CC-CEDICT (onom.) for humming or whimpering

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】哀都切【集韻】【韻會】汪胡切,𠀤音污。【玉篇】鳴呼,歎辭也。【書·五子之歌】鳴呼曷歸。【集韻】亦作歍。 又與烏通。【史記·李斯傳】歌呼鳴鳴,快耳目者,眞秦之聲也。亦作烏烏。 又【集韻】烏故切,音惡。歎傷也。【後漢·袁安傳】噫鳴流涕。【釋文】鳴,一故反。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 呜 · 呜 · 呜