唈
ấp
Hán Việt: ấp · Pinyin: è
Tổng quan
đánh trống ngực khó thở
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | è |
|---|---|
| Hán Việt | ấp |
| Quảng Đông | jap1 |
| Nhật Bản | NAGEKU |
| Hàn Quốc | UP |
| Chú âm | ㄨㄞˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | qip |
| Baxter-Sagart | qˤ[ə]p |
| Hán ngữ Thượng cổ | qˤ[ə]p |
| Phản thiết | 遏合切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 緝 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Ô-ấp} [嗚唈] ngắn hơi (thở hổn hển).;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。
Eng
- CC-CEDICT palpitation|short breathing
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】烏答切【集韻】【韻會】【正韻】遏合切,𠀤音姶。【爾雅·釋言】僾唈也。【註】嗚唈,短氣。【疏】孫炎云:心唈也。【淮南子·覽冥訓】孟嘗爲之增欷,歍唈流涕,狼戾不可止。 又【廣韻】於汲切【集韻】【韻會】乙及切,𠀤音邑。義同。【集韻】或省作邑。【韻會】通作匼。
Tự hình
- Khải thư