呢喃
ni nam
Hán Việt: ni nam · Pinyin: ní nán
Tổng quan
NAM, NÔM líu ríu (tiếng chim nhạn)
形容燕子的叫声; 形容小声说话的声音:~细语。
1.小聲多言。《玉篇.口部》:「呢,呢喃,小聲多言也。」 2.燕子的叫聲。清.王國維〈蝶戀花.窗外綠陰添幾許〉詞:「坐看畫梁雙燕乳。燕語呢喃,似惜人遲暮。」 3.比喻聲音婉轉柔美。如:「上海話聽起來軟語呢喃,十分悅耳。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Tiếng người nói xì xào.; xem utter; NAM, NÔM líu ríu (tiếng chim nhạn); (từ tượng thanh) tiếng chim hót líu lo , thì thầm , lẩm bẩm; ni nam/nỉ nam: nỉ non/líu ríu; líu ríu
- Biên soạn twittering (of swallows)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.小聲多言。《玉篇.口部》:「呢,呢喃,小聲多言也。」 2.燕子的叫聲。清.王國維〈蝶戀花.窗外綠陰添幾許〉詞:「坐看畫梁雙燕乳。燕語呢喃,似惜人遲暮。」 3.比喻聲音婉轉柔美。如:「上海話聽起來軟語呢喃,十分悅耳。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容燕子的叫声; 形容小声说话的声音:~细语。
- Kaggle Zh-Vi muttering
Eng
- Cihui (onom.) twittering of birds; whispering; murmuring
- Tần suất từ n. twittering (of swallows)
Đức
- Handedict zwitschern
other
- Nguồn khác Tiếng người nói xì xào