呢喃

ní nán ni nam

Hán Việt: ni nam · Pinyin: ní nán

Tổng quan

(từ tượng thanh) tiếng chim hót líu lo | thì thầm | lẩm bẩm iếng người nói xì xào. ni nam ni nam ☆Tiếng người nói xì xào.

Cấu tạo: (ni) + (nam)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (từ tượng thanh) tiếng chim hót líu lo | thì thầm | lẩm bẩm iếng người nói xì xào. ni nam ni nam ☆Tiếng người nói xì xào.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.小聲多言。《玉篇.口部》:「呢,呢喃,小聲多言也。」 2.燕子的叫聲。清.王國維〈蝶戀花.窗外綠陰添幾許〉詞:「坐看畫梁雙燕乳。燕語呢喃,似惜人遲暮。」 3.比喻聲音婉轉柔美。如:「上海話聽起來軟語呢喃,十分悅耳。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容燕子的叫声;形容小声说话的声音:~细语。

Eng

  • CC-CEDICT (onom.) twittering of birds|whispering|murmuring
  • Cihui (onom.) twittering of birds; whispering; murmuring