周公

zhōu gōng chu công

Hán Việt: chu công · Pinyin: zhōu gōng

Tổng quan

Chu Công (thế kỷ 11 TCN), con của Chu Văn Vương 周文王, đóng vai trò quan trọng như nhiếp chính trong việc lập nên Tây Chu 西周, và cũng được biết đến là "Thần Giấc Mơ"

Cấu tạo: (chu) + (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Chu Công (thế kỷ 11 TCN), con của Chu Văn Vương 周文王, đóng vai trò quan trọng như nhiếp chính trong việc lập nên Tây Chu 西周, và cũng được biết đến là "Thần Giấc Mơ"

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名。(?~西元前1105)姓姬名旦,周文王的兒子,武王的弟弟。輔佐武王伐紂,封於魯。武王崩,又佐成王攝政,東征平定三叔之亂,滅五十國,奠定東南,歸而制禮作樂,天下大治。也稱為「姬旦」、「周旦」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 西周初期政治家。姓姬名旦,也称叔旦。文王子,武王弟,成王叔。辅武王灭商。武王崩,成王幼,周公摄政。东平武庚﹑管叔﹑蔡叔之叛。继而厘定典章﹑制度,复营洛邑为东都,作为统治中原的中心,天下臻于大治◇多作圣贤的典范。参阅《史记.鲁周公世家》; 春秋时天子之宰﹑卿士的通称; 《论语.述而》"子曰'甚矣吾衰也,久矣吾不复梦见周公。'"后因以"梦见周公"喻夜梦。或省作"周公"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.西周初期政治家。姓姬名旦,也称叔旦。文王子,武王弟,成王叔。辅武王灭商。武王崩,成王幼,周公摄政。东平武庚﹑管叔﹑蔡叔之叛。继而厘定典章﹑制度,复营洛邑为东都,作为统治中原的中心,天下臻于大治◇多作圣贤的典范。参阅《史记.鲁周公世家》。 2.春秋时天子之宰﹑卿士的通称。 3.《论语.述而》"子曰'甚矣吾衰也,久矣吾不复梦见周公。'"后因以"梦见周公"喻夜梦。或省作"周公"。

Eng

  • CC-CEDICT Duke of Zhou (11th c. BC), son of King Wen of Zhou 周文王[Zhou1 Wen2 wang2], played an important role as regent in founding the Western Zhou 西周[Xi1 Zhou1], and is also known as the God of Dreams
  • Cihui Duke of Zhou (11th c. BC), son of King Wen of Zhou 周文王, played an important role as regent in founding the Western Zhou 西周, and is also known as the "God of Dreams"