週年

zhōu nián chu niên

Hán Việt: chu niên · Pinyin: zhōu nián

Tổng quan

kỷ niệm | hàng năm ừa tròn một năm. Hết một năm. chu niên chu niên ☆Vừa tròn một năm. Hết một năm.

Cấu tạo: (chu) + (niên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kỷ niệm | hàng năm ừa tròn một năm. Hết một năm. chu niên chu niên ☆Vừa tròn một năm. Hết một năm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 滿一年。《陳書.卷二六.徐陵傳》:「姚帝遷河,周年成邑。」《通俗常言疏證.死喪.周年》引《留青日札》:「周年即期年,唐明皇諱隆基,故改為周年。」也作「週年」。
  • MOE · 教育部重編國語辭典 滿一年。《紅樓夢》第七二回:「我因為我想著後日是尤二姐的週年,我們好了一場,雖不能別的,到底給他上個墳,燒張紙,也是姊妹一場。」也作「周年」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 满一年;一年; 特指死亡满一年的日子; 周代,周时。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.满一年;一年。 2.特指死亡满一年的日子。 3.周代,周时。

Eng

  • CC-CEDICT anniversary|annual
  • Cihui anniversary; annual

ja

  • JMdict whole year|entire year|n-th year anniversary