週

zhōuchuNôm chu

Hán Việt: chu · Pinyin: zhōu · Nôm: chu

Tổng quan

Vòng khắp. Cùng nghĩa với chữ chu [周]

週全 · 週到 · 週圍 · 週天 · 週折 · 週旋 · 週末 · 週身

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhōu
Hán Việtchu
Âm Nômchâu
Quảng Đôngzau1
Mân Namtsiu
Nhật BảnMEGURU
Hàn Quốc주
Chú âmㄓㄡˉ
Hán ngữ Trung cổcju
Phản thiết職由切
Thanh mẫu章

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Vòng khắp. Cùng nghĩa với chữ chu [周]. Một tuần lễ gọi là nhất chu [一週]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm châu lỗ châu mai [Eng: loop-hole]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) chu chu du [Eng: to be a globe-trotter, to do globe-trotting]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.滿一年。如:「週歲」。《野叟曝言》第一七回:「爹爹知恩報恩,寫下遺囑,昨日才過週年,你就翻爹爹的招嗎?」 2.星期。如:「週末」。 3.量詞。計算時間的單位。一週等於一星期。如:「歷時四週」。 4.環繞區域的外圍部分。同「周」。《三國演義》第二○回:「與天子獵於許田,軍士排開圍場,週廣二百餘里。」《初刻拍案驚奇》卷一五:「我如今添造房屋,修理得錦錦簇簇,週迴花木,栽植得整整齊齊。」 [動] 環繞循迴。通「周」。《紅樓夢》第一三回:「嬸嬸好痴也。否極泰來,榮辱自古週而復始,豈人力能可常保的。」 [形] 1.一星期一次的。如:「週刊」。 2.全部、整個。通「周」。《兒女英雄傳》第四○回:「一痛快,不覺收了眼淚,嗤的一笑,立刻頭就不暈了,心寬體胖,週身的衣裳也合了折兒了。」 [副] 普遍、全、都。通「周」。如:「眾所週知」。明.徐弘祖《徐霞客遊記.卷九上.滇遊日記十》:「嘉靖壬子,城外週鑿城隍,至正南迤東,竁地丈許,有絡石,工役斲截之。」

Eng

  • CC-CEDICT week, weekly, variant of 周[zhou1]
  • JMdict week

ja

  • JMdict 週(しゅう)

other

  • Nguồn khác 이번 주

Nguồn gốc

Khang Hy

【玉篇】職由切。與周同。【字彙】迴也。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 周 · 周 · 周