周延
chu duyên
Hán Việt: chu duyên · Pinyin: zhōu yán
Tổng quan
toàn diện | phân phối (logic: áp dụng cho mọi trường hợp)
Nghĩa
Việt
- Cihui toàn diện | phân phối (logic: áp dụng cho mọi trường hợp)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.邏輯學上指命題中之名詞所表一類事物全體皆論及者,謂之「周延」。如全稱命題之主詞皆周延,否定命題之謂詞皆周延。 2.泛指完整無遺漏的概念。如:「這計畫擬得不錯,你考慮得很周延。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一个判断的主词(或宾词)所包括的是其全部外延,如在“所有的物体都是运动的”这个判断中,主词(物体)是周延的,因为它说的是所有的物体;完整而没有遗漏;周全:这个创意考虑得很~丨制定一套~的人才培养方案。
Eng
- CC-CEDICT exhaustive|distributed (logic: applies to every instance)
- Cihui exhaustive; distributed (logic: applies to every instance)