周恤
chu tuất
Hán Việt: chu tuất · Pinyin: zhōu xù
Tổng quan
hương xót giúp đỡ người hoạn nạn. chu tuất chu tuất ☆Thương xót giúp đỡ người hoạn nạn. 書 giúp đỡ; chu cấp。對別人表示同情並給予物質的幫助。
Nghĩa
Việt
- Cihui hương xót giúp đỡ người hoạn nạn. chu tuất chu tuất ☆Thương xót giúp đỡ người hoạn nạn. 書 giúp đỡ; chu cấp。對別人表示同情並給予物質的幫助。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 體恤、幫助。《二刻拍案驚奇》卷四:「把當時貧交看不在眼裡,放不在心上,全無一毫照顧周恤之意。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"周恤"。
Eng
- Cihui 周恤 hōuxù v. <wr.> sympathize and help