周方

zhōu fāng chu phương

Hán Việt: chu phương · Pinyin: zhōu fāng

Tổng quan

Cấu tạo: (chu) + (phương)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 周全、方便,指幫助、關照。《孤本元明雜劇.娶小喬.第四折》:「一來是聖恩慈紀綱,二來是感尊兄顯昂,三來是託泰山周方,成就了十年苦用工夫,方稱了一世兒成名望。」元.高文秀《諕范叔》第一折:「須賈奉使,多謝大夫周方,今日還國,特來告辭。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 周全方便。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.周全方便。