周易
chu dịch
Hán Việt: chu dịch · Pinyin: zhōu yì
Tổng quan
tên gọi khác của Kinh Dịch 易經|易经 ên bộ sách triết học cổ nhất của Trung Hoa do Chu Văn Vương, rồi Chu Công Đán, rồi Khổng Tử soạn thành, còn gọi là Kinh Dịch, một trong Ngũ Kinh. chu dịch chu dịch ☆Tên bộ sách triết học cổ nhất của Trung Hoa do Chu Văn Vương, rồi Chu Công Đán, rồi Khổng Tử soạn thành, còn gọi là Kinh Dịch, một trong Ngũ Kinh.
Nghĩa
Việt
- Cihui tên gọi khác của Kinh Dịch 易經|易经 ên bộ sách triết học cổ nhất của Trung Hoa do Chu Văn Vương, rồi Chu Công Đán, rồi Khổng Tử soạn thành, còn gọi là Kinh Dịch, một trong Ngũ Kinh. chu dịch chu dịch ☆Tên bộ sách triết học cổ nhất của Trung Hoa do Chu Văn Vương, rồi Chu Công Đán,…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 《易經》的別名。參見「易經」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 简称《易》。儒家基本经典之一。内容包括《易经》、《易传》。通过八卦形式(象征天、地、雷、风、水、火、山、河流八种自然现象),推测自然和社会的变化‖有朴素辩证法的观点。在中国思想史上产生过深远影响。
Eng
- CC-CEDICT another name for Book of Changes (I Ching) 易經|易经[Yi4 jing1]
- Cihui another name for Book of Changes (I Ching) 易經|易经
ja
- JMdict divination (based on the Book of Changes)