周正

zhōu zhēng chu chánh

Hán Việt: chu chánh · Pinyin: zhōu zhēng

Tổng quan

đoan chính: đứng đắn/đàng hoàng/nghiêm chỉnh

Cấu tạo: (chu) + (chánh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đoan chính: đứng đắn/đàng hoàng/nghiêm chỉnh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 端正整齊。《西遊記》第二六回:「行者、八戒、沙僧扛起樹來,扶得周正,擁上土,將玉器內甘泉,一甌甌捧與菩薩。」《紅樓夢》第八四回:「也別論遠近親戚,什麼窮啊富的,只要深知那姑娘的脾性兒好,模樣兒周正的就好。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 周历正月。即农历十一月。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.周历正月。即农历十一月。

Eng

  • Cihui 周正 hōuzheng s.v. <topo.> 1. regular; straight 2. properly in place