周流

chu lưu

Hán Việt: chu lưu

Tổng quan

hảy vòng quanh. Chảy khắp nơi — Ý nói tới khắp mọi nơi. chu lưu chu lưu ☆Chảy vòng quanh. Chảy khắp nơi — Ý nói tới khắp mọi nơi.

Cấu tạo: (chu) + (lưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hảy vòng quanh. Chảy khắp nơi — Ý nói tới khắp mọi nơi. chu lưu chu lưu ☆Chảy vòng quanh. Chảy khắp nơi — Ý nói tới khắp mọi nơi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 周遍流行、遍及各地。《楚辭.屈原.離騷》:「覽相觀於四極兮,周流乎天余乃下。」《史記.卷一二九.貨殖傳》:「富商大賈,周流天下,交易之物莫不通。」

Eng

  • Cihui 周流 hōuliú v. circulate

ja

  • JMdict flowing around