周章
chu chương
Hán Việt: chu chương · Pinyin: zhōu zhāng
Tổng quan
(văn học) nỗ lực | rắc rối | khó nhọc (để làm gì đó) | (văn học) sợ hãi | khiếp sợ òng dạ không quyết, hay nghi ngờ sợ hãi. chu chương chu chương ☆Lòng dạ không quyết, hay nghi ngờ sợ hãi.
Nghĩa
Việt
- Cihui (văn học) nỗ lực | rắc rối | khó nhọc (để làm gì đó) | (văn học) sợ hãi | khiếp sợ òng dạ không quyết, hay nghi ngờ sợ hãi. chu chương chu chương ☆Lòng dạ không quyết, hay nghi ngờ sợ hãi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.倉惶驚恐的樣子。《三國志.卷七.魏書.呂布傳》裴松之注引〈先賢行狀〉曰:「賊周章方結陳,不得還船。」《文選.左思.吳都賦》:「輕禽狡獸,周章夷猶。」 2.周遍流行、遍及各地。《楚辭.屈原.九歌.雲中君》:「龍駕兮帝服,聊翱遊兮周章。」 3.曲折、麻煩。如:「煞費周章」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 仓皇惊恐:狼狈~|~失措;周折;苦心:煞费~。
Eng
- CC-CEDICT (literary) effort; trouble; pains (to get sth done)|(literary) frightened; terrified
- Cihui (literary) effort; trouble; pains (to get sth done); (literary) frightened; terrified
ja
- JMdict confusion|panic