周給

zhōu gěi chu cấp

Hán Việt: chu cấp · Pinyin: zhōu gěi

Tổng quan

Cấu tạo: (chu) + (cấp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ho tiền bạc đầy đủ, tới nơi tới chốn để sống. chu cấp chu cấp ☆Cho tiền bạc đầy đủ, tới nơi tới chốn để sống.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 周濟救助。《初刻拍案驚奇》卷一五:「小弟不才,一母不能自贍,貧困當自受之,屢承周給,已出望外。」