周遍

zhōu biàn chu biến

Hán Việt: chu biến · Pinyin: zhōu biàn

Tổng quan

Cấu tạo: (chu) + (biến)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.普遍。如:「這首歌經常播放,很快就周遍全國。」 2.周全。明.王守仁《傳習錄.卷下》:「聖人之言,本自周遍,但有問難的人,胸中窒礙,聖人被他一難,發揮得愈加精神。」清.釆蘅子《蟲鳴漫錄》卷二:「稍有遺漏為大不合禮,群起而責之,必兢兢焉,冥搜積想,務期周遍而後已。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"周徧"; 普遍;遍及; 周全,全面。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"周徧"。 2.普遍;遍及。 3.周全,全面。

Eng

  • Cihui 周遍 hōubiàn v.p. 1. general 2. extending all over