遍
biếnNôm biến
Hán Việt: biến · Pinyin: biàn · Nôm: biến
Tổng quan
Khắp cả. Lê Trắc [黎崱] (*) : Thùy lão thị thư, tốt hận vãn, ư cổ kim văn tịch bất năng biến lãm [垂老嗜書,卒恨晚,於古今文籍不能徧覽] (An Nam chí lược tự [安南志畧序]) Về già càng t…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | biàn |
|---|---|
| Hán Việt | biến |
| Âm Nôm | bận |
| Quảng Đông | bin3 |
| Mân Nam | phiàn |
| Nhật Bản | AMANESHI |
| Hàn Quốc | 편 |
| Chú âm | ㄆㄧㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | penh |
| Phản thiết | 方見切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
| Vận | 線 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Khắp. Nguyễn Du [阮攸] : Khứ biến đông nam lộ [去遍東南路] (Chu phát [舟發]) Đi khắp đường đông nam. Cùng nghĩa với chữ biến [編]. Như độc thư bách biến [讀書百遍] đọc sách trăm lượt. Đọc suốt từ đầu chí cuối gọi là nhất biến [一遍]
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm bận bận bịu [Eng: busy]
- Giản Dị Hán Nôm biến châm biếm [Eng: to satirize]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] đau mình khắp cả biến thân
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形]_x000D_ 全部、整個。形容到處都是。如:「遍體鱗傷」、「漫山遍野」、「哀鴻遍野」。宋.張俞〈蠶婦〉詩:「遍身羅綺者,不是養蠶人。」明.湯顯祖《牡丹亭》第七齣:「夢回鶯囀,亂煞年光遍。」_x000D_ [副]_x000D_ 沒有一處遺漏的。如:「遍布」、「遍歷」。唐.王維〈九月九日憶山東兄弟〉詩:「遙知兄弟登高處,遍插茱萸少一人。」《五代史平話.周史.卷上》:「宣赦已畢,遍行天下。」_x000D_ [動]_x000D_ 布滿。漢.劉向《說苑.卷九.正諫》:「凡為不善遍於物不自知者,無天禍必有人害。」唐.劉禹錫〈宣上人遠寄和禮部王侍郎放榜後詩因而繼和〉:「一日聲名遍天下,滿城桃李屬春官。」_x000D_ [量]_x000D_ 計算動作頭尾經歷的單位。唐.韓愈〈張中丞傳後敘〉:「巡曰:『吾於書讀不過三遍,終身不忘也。』」《紅樓夢》第一回:「空空道人聽如此話,思忖半晌,將這《石頭記》再細閱一遍。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 遍 (形声。本义走遍) 同本义 徧,徧也。--《说文》 徧于群神。--《虞书》 凡永嘉山水,游历殆遍。--宋·沈括《梦溪笔谈》 遍衙门告不成。--《陈州粜米》 遍 泛指普遍 室人交徧摧我。--《诗·邶风·北门》 公子引侯生坐上坐,遍赞宾客。--《史记·魏公子列传》 又如满山遍野; 遍窥(周览,尽见); 遍体(浑身,全身) 遍 从头到尾经历一次 遍 biàn ①普遍; 全部满山~野。 ②量词。一个动作从头至尾的整个过程为一遍细读了三~。 【遍体鳞伤】满身都是鱼鳞般密布的伤痕。形容伤势严重。
Eng
- CC-CEDICT variant of 遍[bian4]
- CC-CEDICT everywhere, all over, classifier for actions: one time
- JMdict number of times
ja
- JMdict 遍(へん)
Nguồn gốc
Khang Hy
【廣韻】與徧同。詳彳部徧字註。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 徧 · 㴜 · 𨖠 · 徧 · 徧 · 徧