呫囁

tiè niè chiếp chiếp

Hán Việt: chiếp chiếp · Pinyin: tiè niè

Tổng quan

(từ tượng thanh) lẩm bẩm | thì thầm | nhép miệng

Cấu tạo: (chiếp) + (chiếp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (từ tượng thanh) lẩm bẩm | thì thầm | nhép miệng
  • Cihui xiếp nhiếp xiếp nhiếp ☆Như Xiếp nhu 呫嚅.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 附耳細語。《史記.卷一○七.魏其武安侯傳》:「今日長者為壽,乃效女兒呫囁耳語!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容低语。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容低语。

Eng

  • CC-CEDICT (onom.) muttering|to whisper|mouthing words
  • Cihui (onom.) muttering; to whisper; mouthing words