niè chiếp

Hán Việt: chiếp · Pinyin: niè

Tổng quan

mấp máy miệng như đang nói

呫囁 · 囁唲 · 囁喋 · 囁嚅翁 · 囁嚅小兒 · 囁囁嚅嚅 · 喋囁 · 嚅囁

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinniè
Hán Việtchiếp
Quảng Đôngjip6
Nhật BảnSASAYAKU
Hàn Quốc
Chú âmㄋㄧㄝˋ
Hán ngữ Trung cổcjep
Phản thiết日涉切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Chiếp nhu} [囁嚅] nhập nhù. Tô Mạn Thù [蘇曼殊] : {Cửu nãi chiếp nhu ngôn viết} [久乃囁嚅言曰] (Đoạn hồng linh nhạn kí [斷鴻零雁記]) Một chặp lâu sau mới ấp úng mà bảo rằng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「呫囁」、「囁嚅」等條。

Eng

  • CC-CEDICT move the mouth as in speaking

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】之涉切【集韻】質涉切,𠀤音讋。【玉篇】口無節也。 又【廣韻】口動也。 又【玉篇】私罵也。 又【廣韻】而涉切【集韻】日涉切,𠀤音𦣀。【玉篇】囁嚅,多言也。【廣韻】口動。 又呫囁,詳前呫字註。【集韻】本作讘。同喦。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𠲷 · 嗫 · 讘 · 嗫 · 讘 · 嗫