呱嗒

guā dā oa tháp

Hán Việt: oa tháp · Pinyin: guā dā

Tổng quan

1. lạo xạo (từ tượng thanh)。象聲詞。 地是凍硬的,走起來呱嗒 呱嗒地響。 mặt đất đông cứng lại, bước đi kêu lạo xạo. 2. châm chọc; châm chích。諷刺;挖苦。 呱嗒人 châm chọc người khác 方 1. sưng mặt; sưng sỉa (tỏ ý không bằng lòng)。因不高興而板起(臉)。 呱嗒著臉,半天不說一句話。 sưng mặt lên, hồi lâu không nói câu nào. 2. oang oang; oang oác (mang nghĩa xấu)。說話(含貶義)。 亂呱嗒一陣。 nói oang oang một hồi.

Cấu tạo: (oa) + (tháp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. lạo xạo (từ tượng thanh)。象聲詞。 地是凍硬的,走起來呱嗒 呱嗒地響。 mặt đất đông cứng lại, bước đi kêu lạo xạo. 2. châm chọc; châm chích。諷刺;挖苦。 呱嗒人 châm chọc người khác 方 1. sưng mặt; sưng sỉa (tỏ ý không bằng lòng)。因不高興而板起(臉)。 呱嗒著臉,半天不說一句話。 sưng mặt lên, hồi lâu không nói câu nào. 2. oang oang;…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉因为高兴而板起(脸)~着脸,半天不说一句话; 说话(含贬义)乱~一阵。‖也作呱哒。
  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉①因为高兴而板起(脸)~着脸,半天不说一句话。②说话(含贬义)乱~一阵。‖也作呱哒。