呱嗒

guā dāoa tháp

Hán Việt: oa tháp · Pinyin: guā dā

Tổng quan

1. lạo xạo (từ tượng thanh)。象聲詞。 地是凍硬的,走起來呱嗒 呱嗒地響。 2. châm chọc; châm chích。諷刺; 挖苦。 呱嗒人 方 1. sưng mặt; sưng sỉa (tỏ ý không bằng lòng)。因不高興而板起(臉)。 呱嗒著臉,半天不說一句話。 2. oang oang; oang oác (mang nghĩa xấu)。說話(含貶義)。 亂呱嗒一陣。

新华 · Tân Hoa Đại lục

〈书〉①因为高兴而板起(脸)~着脸,半天不说一句话。②说话(含贬义)乱~一阵。‖也作呱哒。

Cấu tạo: 呱 (oa) + 嗒 (tháp)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lạo xạo
  • Tần suất từ THÁT, ĐÁT 1. lạo xạo (từ tượng thanh). mặt đất đông cứng lại, bước đi kêu lạo xạo. 2. châm chọc; châm chích. 呱嗒人 châm chọc người khác [guā·da] Hán Việt: CỐ THÁT, ĐÁT 方 1. sưng mặt; sưng sỉa (tỏ ý không bằng lòng). sưng mặt lên, hồi lâu không nói câu nào. 2. oang oang; oang oác (mang nghĩa xấu). nói oang oang một hồi.; châm chọc; châm chích; [guā·da]; sưng mặt; sưng sỉa; oang oang; oang oác

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉①因为高兴而板起(脸)~着脸,半天不说一句话。②说话(含贬义)乱~一阵。‖也作呱哒。

Từ liên quan

Gần nghĩa

呱嗒板儿 · 呱嗒板兒 · 呱呱 · 呱哒 · 呱唧 · 呱噠 · 嗒丧 · 嗒喪