嗒

dāthápNôm tháp

Hán Việt: tháp · Pinyin: dā · Nôm: tháp

Tổng quan

Tháp yên [嗒焉] ủ rũ, rầu rĩ. Tả cái dáng mất cả ý khí

嗒丧 · 嗒喪 · 嗒然 · 嗒然若丧 · 嗒然若喪 · 吧嗒 · 呱嗒 · 咔嗒

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindā
Hán Việttháp
Âm Nômtháp
Quảng Đôngdaap1
Nhật BảnNAMERU
Hàn QuốcTHAP
Chú âmㄉㄚˉ
Hán ngữ Trung cổthap
Phản thiết德合切
Thanh mẫu端
Vận合
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tháp yên [嗒焉] ủ rũ, rầu rĩ. Tả cái dáng mất cả ý khí

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm đáp đáp (tượng thanh tiếng vó ngựa, súng liên thanh, tiếng máy nổ...) [Eng: sounds of horse's hooves, gun, diesel engine]
  • Giản Dị Hán Nôm tháp tháp (nản chí) [Eng: to become discouraged]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [擬]_x000D_ 模擬馬蹄聲或機槍連續射擊的聲音。如:「嗒嗒的馬蹄聲」、「機槍嗒嗒地響」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 嗒〈动〉 舔 嗒 无线电或电报码中的一长划,报务员用此作为发送一长划的声音的口述表示 嗒 形容机枪或马蹄等的声音 口里发声 脚儿斜斜,舌儿嗒嗒。--《西游记》 又如嗒嗒嗤嗤(嗒嗤嗤。吆喝马的声音) 嗒〈形〉 ta 失意、忘怀的样子 嗒然 嗒然若丧 嗒丧 嗒丧着脸 嗒tà ⒈ 嗒dā 1.舔。 2.象声词。 嗒da 1.助词。相当于"了"。

Eng

  • CC-CEDICT (onom.) used in words that describe machine gunfire, the ticking of a clock or the clatter of horse hooves etc
  • CC-CEDICT used in 嗒然[ta4 ran2] and 嗒喪, 嗒丧[ta4 sang4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】吐盍切【集韻】【韻會】託合切,𠀤音榻。【廣韻】嗒然忘懷也。【集韻】解體貌。【莊子·齊物論】嗒然似喪其耦。 又【廣韻】都合切【集韻】德合切,𠀤音荅。【玉篇】䑛也。【廣韻】䑛嗒。【集韻】或省作荅。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㗳 · 𢟉 · 𭉙 · 㗳