味塵 wèi chén·vị trần Hán Việt: vị trần · Pinyin: wèi chén Tổng quan 新华 · Tân Hoa Đại lục 1.佛教谓六尘之一。谓饮食之五味能使人起贪欲而污真性,故谓味尘。 Cấu tạo: 味 (vị) + 塵 (trần)Pinyinwèi chénHán Việtvị trầnCấu tạo味 + 塵 · vị + trần nghĩa thành phần: vị + trần Nghĩa ViệtCihui (術語)六塵之一。食味之法污真性,故云塵。☸ Từ liên quan Gần nghĩa味兒 · 味入 · 味噌 · 味官 · 味差 · 味欲 · 味淋 · 味精