味精

wèi jīngvị tinh

Hán Việt: vị tinh · Pinyin: wèi jīng

Tổng quan

bột ngọt; mì chính

新华 · Tân Hoa Đại lục

一种调味品。具有强烈鲜味。有效成分为左旋谷氨酸钠∠理含量不低于80%。淀粉经微生物发酵而成。如添加1%~2%的肌苷酸及鸟苷酸,鲜味可增1~2倍以上,称特鲜味精或强化味精。可用作调味剂,也可供药用。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一種用豆、麥等物製成的調味品。也稱為「味素」。

Cấu tạo: 味 (vị) + 精 (tinh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mì chính
  • VietPhrases bột ngọt; mì chính
  • Tần suất từ bột ngọt; mì chính; bột ngọt (MSG); vị tinh: vị tinh/bột ngọt/mì chính; bột ngọt; mì chính
  • Biên soạn 味精 wèijīng n. monosodium glutamate; (MSG)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種用豆、麥等物製成的調味品。也稱為「味素」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一种调味品。具有强烈鲜味。有效成分为左旋谷氨酸钠∠理含量不低于80%。淀粉经微生物发酵而成。如添加1%~2%的肌苷酸及鸟苷酸,鲜味可增1~2倍以上,称特鲜味精或强化味精。可用作调味剂,也可供药用。

Eng

  • Cihui monosodium glutamate (MSG)
  • Tần suất từ 味精 wèijīng n. monosodium glutamate; (MSG)

Đức

  • Handedict Glutamat, Mononatriumglutamat (S, Chem)

Từ liên quan

Gần nghĩa

味儿 · 味入 · 味噌 · 味塵 · 味官 · 味差 · 味欲 · 味淋