味素

wèi sù vị tố

Hán Việt: vị tố · Pinyin: wèi sù

Tổng quan

bột ngọt (MSG) hất thêm vào đồ ăn cho nổi vị, cho ngon. vị tố vị tố ☆Chất thêm vào đồ ăn cho nổi vị, cho ngon.

Cấu tạo: (vị) + (tố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bột ngọt (MSG) hất thêm vào đồ ăn cho nổi vị, cho ngon. vị tố vị tố ☆Chất thêm vào đồ ăn cho nổi vị, cho ngon.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種用豆、麥等物製成的調味品。也稱為「味精」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.即味精。参见"味精"。

Eng

  • CC-CEDICT monosodium glutamate (MSG)
  • Cihui monosodium glutamate (MSG)