味蕾
vị lôi
Hán Việt: vị lôi · Pinyin: wèi lěi
Tổng quan
nụ vị giác nhũ đầu; nụ vị giác (khí quan cảm thụ của vị giác, phân bố trên mặt lưỡi, dùng để phân biệt mùi vị.)。 接受味覺刺激的感受器,分佈在舌頭的表面,能辨別滋味。
Nghĩa
Việt
- Cihui nụ vị giác nhũ đầu; nụ vị giác (khí quan cảm thụ của vị giác, phân bố trên mặt lưỡi, dùng để phân biệt mùi vị.)。 接受味覺刺激的感受器,分佈在舌頭的表面,能辨別滋味。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 舌面上司味覺的感覺器官,呈橢圓形,約有九千個,每一個味蕾由許多支持細胞及五至十八個毛細胞構成,毛細胞是味覺感受器,下接味覺神經末梢,用以辨別食味。也稱為「舌乳頭」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指接受味觉刺激的感受器。分布在舌头的表面,能辨别滋味。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指接受味觉刺激的感受器。分布在舌头的表面,能辨别滋味。
Eng
- CC-CEDICT taste bud(s)
- Cihui taste bud(s)
ja
- JMdict taste bud