蕾
lôiNôm lỗi
Hán Việt: lôi · Pinyin: lěi · Nôm: lỗi
Tổng quan
Bội lôi [蓓蕾]. Xem chữ bội [蓓]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lěi |
|---|---|
| Hán Việt | lôi |
| Âm Nôm | lỗi |
| Quảng Đông | leoi1 |
| Mân Nam | luí |
| Nhật Bản | TSUBOMI |
| Hàn Quốc | 뢰 |
| Chú âm | ㄌㄟˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | luaix |
| Phản thiết | 落猥切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 賄 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Bội lôi [蓓蕾]. Xem chữ bội [蓓]
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm lỗi [Eng: buds, unopened flowers]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 含苞未開的花。如:「花蕾」、「蓓蕾」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蕾〈名〉 (形声。从苃,雷声。本义含苞未放的花朵) 同本义 蕾lěi含苞待放的花朵莫摘花~。爱护蓓~。
Eng
- CC-CEDICT bud
- JMdict (flower) bud
- JMdict promising young person
- JMdict budding beauty
ja
- JMdict 蕾(つぼみ)
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】落猥切,音磊。蓓蕾,花綻貌。【韻會】始華也。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư